Thời gian

85 phút/buổi
Thời lượng

72 buổi
Học phí

10,800,000 VNĐ
8,640,000 VND
Mục tiêu sau khoá học :
- Chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình.
- Nói chuyện với bạn bè, gia đình về các nội dung thường ngày.
- Nắm được ngữ pháp cơ bản về số ít, số nhiều, đại từ nhân xưng, sở hữu, cách đặt câu hỏi, …
- Nắm được ngữ pháp cơ bản với các thì Hiện tại, Quá khứ, Tương lai.
- Kể lại được một câu chuyện, kỉ niệm hay nói về kế hoạch tương lai.
- Có thêm các kiến thức và kĩ năng thực tế trong cuộc sống.
- Đạt trình độ sơ cấp A1 trong Tiếng Anh để theo học tiếp các khóa cao hơn tại GGV hoặc trung tâm khác.
NỘI DUNG HỌC
| STT | Chủ đề | Nội dung | Ghi chú |
| Cấp độ A1.1 (24 buổi) | |||
| 1 | First meetings – Lần gặp gỡ đầu tiên | Từ vựng và mẫu câu cơ bản để làm quen, hỏi thăm về nghề nghiệp, nơi ở, gia đình, hàng xóm, bản thân, số đếm … Động từ to be, đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, sở hữu cách, số ít, số nhiều, giới từ chỉ địa điểm … Thì hiện tại đơn (present simple), đặt câu hỏi Yes/no và câu hỏi lấy thông tin với từ để hỏi | Kĩ năng điền vào form, đọc giờ, viết một đoạn blog, email ngắn bằng Tiếng Anh được kết hợp |
| 2 | Questions – Đặt câu hỏi | ||
| 3 | People and possessions – Con người và sở hữu | ||
| 4 | My life – Cuộc sống của tôi | ||
| Cấp độ A1.2 (24 buổi) | |||
| 5 | Style and design – Thời trang và thiết kế | Từ vựng về quần áo, cơ thể, kiến trúc, địa điểm, sở thích, kĩ năng Cấu trúc câu there is/there are, can/can’t, like + Ving, trạng từ chỉ tần suất | Kĩ năng hỏi thông tin khi du lịch, đưa ra lời giải thích, miêu tả, yêu cầu, viết review về khách sạn được kết hợp |
| 6 | Places and facilities – Địa điểm và cơ sở vật chất | ||
| 7 | Skills and interests – Kĩ năng và sở thích | ||
| Cấp độ A1.3 (24 buổi) | |||
| 8 | Our past – Quá khứ của chúng ta | Từ vựng để nói về kỉ niệm, cuộc sống, thời tiết, quá khứ, tương lai Thì quá khứ đơn (Past simple), động từ bất quy tắc, mẫu câu going to để nói về kế hoạch tương lai, would like, tân ngữ | Kĩ năng kể truyện từ tranh, viết tiểu sử, viết review về một sự kiện, viết thiệp mời và cảm ơn, cách gọi đồ trong nhà hàng được kết hợp |
| 9 | Unusual stories – Những chuyện lạ kì | ||
| 10 | New places, new projects – Những địa điểm và dự án mới | ||
